| Điểm đến | Số ngày | Phương tiện | Khách sạn | Ngày đi | Giá |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAO NGUYÊN THANH HẢI – CAM TÚCLiên hệ |
09 ngày 08 đêm | Hàng không 4 sao China Southern Airline | Khách sạn 4* | 22/03; 19/04; 17/05; 14/06; 12/07; 30/08; 20/09; 18/10/2025 | 79.000.000đ |
|
NINH CHỮ – VĨNH HY – HANG RÁI KHU DU LỊCH TANYOLILiên hệ |
03 Ngày 02 đêm | Xe Ô tô | Resort 5 sao | THÁNG 01 04/01 – 05/01; 11/01 – 13/01; 18/01 – 20/01; 25/01 – 27/01 THÁNG 02 01/02 – 03/02; 08/02 – 10/02; 25/02 – 27/02 THÁNG 03 01/03 – 03/03; 08/03 – 10/03; 15/03 – 17/03; 22/03 – 26/03 THÁNG 04 05/04 – 07/04; 12/04 – 14/04; 19/04 – 21/04 | 4.890.000đ |
|
PHÚ QUỐC - ĐẲNG CẤP 5 SAO QUỐC TẾLiên hệ |
04 Ngày 03 Đêm | Máy bay, Ô tô | Khách sạn: Novotel, Seashell, Thiên Thanh, The Shell,… | THÁNG 05:08/05 – 11/05; 15/05 – 18/05; 22/05 - 25/05; THÁNG 06: 05/06 – 08/06; 12/06 – 15/06; 19/06 – 22/06; 26/06 – 29/06; THÁNG 07: 03/07 – 06/07; 10/07 – 13/07; 17/07 – 20/07; 24/07 – 27/07; THÁNG 08: 07/08 – 10/08; 14/08 – 17/08; 21/08 – 24/08; 28/08 | 12.500.000đ |
|
MIỀN TÂY: CẦN THƠ – CÀ MAU – ĐẤT MŨI – BẠC LIÊU – SÓC TRĂNGLiên hệ |
04 Ngày 03 đêm | Xe Ô tô | Khách sạn 3-4* | THÁNG 1: 02/01; 09/01; 16/01; 23/01; 30/01; THÁNG 2: 06/02; 13/02; 20/02; 27/02; THÁNG 3: 06/03; 13/03; 20/03; 27/03; THÁNG 4: 03/04; 10/04; 17/04; 24/04; | 6.390.000đ |
|
PAPUA NEW GUINEA – SOLOMON – VANUATU – FIJI PORT - MORESBY – MOUNT HAGEN – GOROKA – HONIARA – PORT VILA – EPI ISLAND – NADILiên hệ |
14 ngày 13 đêm | Hãng hàng không China Southern Airliens, Singapore Airlines và các hãng hàng không Quốc gia của các Quốc đảo | Khách sạn 4-5 sao | [03/03/2025 – 16/03/2025]; [03/11/2025 – 16/11/2025] | 385.000.000đ |
|
HÀ NỘI – LÀNG GỐM BÁT TRÀNG – THE ONE ISLAND ESCAPE – KHÁM PHÁ CÁT BÀ – VỊNH LAN HẠLiên hệ |
05 Ngày 04 Đêm | Máy bay + Ô tô | Resort, Khách sạn 4* | NĂM 2026: THÁNG 03; THÁNG 04; THÁNG 05; THÁNG 06; | 14.890.000đ |
|
CHƯƠNG TRÌNH KHÁM PHÁ ĐÀI LOAN ĐÀI BẮC – ĐÀI TRUNG – ALISHAN – CAO HÙNGLiên hệ |
6 Ngày 5 Đêm | Hàng không Eva Air 5 sao | Khách sạn tiêu chuẩn 5* | 02/03; 01/04; 15/04; 20/05; 10/06; 15/07; 28/08; 16/09; 14/10; 11/11, 23/12/2025 | 49.900.000đ |
|
THIÊN ĐƯỜNG NHIỆT ĐỚI TẠI MALDIVES - HERITANCE AARAH RESORT 5*Liên hệ |
6 ngày 5 đêm | Hàng không 5 sao Singapore Airlines hạng ghế Economy và Thủy Phi Cơ | Heritance Aarah Resort 5* | 08/03; 29/03; 04/04; 10/04; 27/04 (Lễ); 03/05; 30/05; 01/06; 28/06; 10/07; 15/08; 30/08 (LỄ); 06/09; 10/10/2025 | 120.000.000đ |
|
THIÊN ĐƯỜNG CHỐN GIANG TÂY: NAM XƯƠNG – CẢNH ĐỨC TRẤN – VỤ NGUYÊN – CÁT TIÊN SƠNLiên hệ |
06 Ngày 05 Đêm | Hàng không 4 sao China Southern Airlines | Khách sạn tiêu chuẩn 4* - 5* địa phương | 18/03, 26/04, 20/05, 10/06, 15/07, 26/08, 16/09, 14/10, 04/11, 09/12 | 62.900.000đ |
|
HÀNH TRÌNH TP.HCM - THANH HÓA - SUỐI CÁ THẦN CẨM LƯƠNG - PÙ LUÔNG - NINH BÌNH - HẠ LONG - TÀU 5 SAO VỊNH LAN HẠLiên hệ |
6 Ngày 5 Đêm | Bay hàng không Vietnam Airlines (chưa bao gồm) + Xe ôtô | Resort, Khách sạn 4*, Du thuyền 5* | THÁNG 1: 04/01; 11/01; 18/01; 25/01; THÁNG 2: 01/02; 22/02; THÁNG 3: 01/03; 08/03; 15/03; 22/03; 29/03; THÁNG 4: 05/04; 12/04; 19/04; 26/04; | 16.890.000đ |
22/03; 19/04; 17/05; 14/06; 12/07; 30/08; 20/09; 18/10/2025
79.000.000 đliên hệ
THÁNG 01 04/01 – 05/01; 11/01 – 13/01; 18/01 – 20/01; 25/01 – 27/01 THÁNG 02 01/02 – 03/02; 08/02 – 10/02; 25/02 – 27/02 THÁNG 03 01/03 – 03/03; 08/03 – 10/03; 15/03 – 17/03; 22/03 – 26/03 THÁNG 04 05/04 – 07/04; 12/04 – 14/04; 19/04 – 21/04
4.890.000 đliên hệ
THÁNG 05:08/05 – 11/05; 15/05 – 18/05; 22/05 - 25/05; THÁNG 06: 05/06 – 08/06; 12/06 – 15/06; 19/06 – 22/06; 26/06 – 29/06; THÁNG 07: 03/07 – 06/07; 10/07 – 13/07; 17/07 – 20/07; 24/07 – 27/07; THÁNG 08: 07/08 – 10/08; 14/08 – 17/08; 21/08 – 24/08; 28/08
12.500.000 đliên hệ
THÁNG 1: 02/01; 09/01; 16/01; 23/01; 30/01; THÁNG 2: 06/02; 13/02; 20/02; 27/02; THÁNG 3: 06/03; 13/03; 20/03; 27/03; THÁNG 4: 03/04; 10/04; 17/04; 24/04;
6.390.000 đliên hệ
[03/03/2025 – 16/03/2025]; [03/11/2025 – 16/11/2025]
385.000.000 đliên hệ
NĂM 2026: THÁNG 03; THÁNG 04; THÁNG 05; THÁNG 06;
14.890.000 đliên hệ
02/03; 01/04; 15/04; 20/05; 10/06; 15/07; 28/08; 16/09; 14/10; 11/11, 23/12/2025
49.900.000 đliên hệ
08/03; 29/03; 04/04; 10/04; 27/04 (Lễ); 03/05; 30/05; 01/06; 28/06; 10/07; 15/08; 30/08 (LỄ); 06/09; 10/10/2025
120.000.000 đliên hệ
18/03, 26/04, 20/05, 10/06, 15/07, 26/08, 16/09, 14/10, 04/11, 09/12
62.900.000 đliên hệ
THÁNG 1: 04/01; 11/01; 18/01; 25/01; THÁNG 2: 01/02; 22/02; THÁNG 3: 01/03; 08/03; 15/03; 22/03; 29/03; THÁNG 4: 05/04; 12/04; 19/04; 26/04;
16.890.000 đliên hệ